kiêm nhiệm

Học thuật
Thân thiện
kiêm nhiệm

Cô giáo kiêm nhiệm vai trò chủ nhiệm lớp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lãnh nhiều chức vụ, đảm nhiệm nhiều công việc cùng một lúc: Chỉ hành động một người cùng lúc giữ nhiều vị trí, vai trò khác nhau trong một tổ chức hoặc hệ thống.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy kiêm nhiệm chức vụ Giám đốc Kế toán trưởng của công ty. (Ông ấy cùng lúc đảm nhiệm chức vụ Giám đốc Kế toán trưởng của công ty.)
    • Giáo viên chủ nhiệm lớp tôi kiêm nhiệm dạy môn Lịch sử. (Giáo viên chủ nhiệm lớp tôi đồng thời dạy môn Lịch sử.)
    • Trong một tổ chức nhỏ, nhân viên thường phải kiêm nhiệm nhiều việc. (Trong một tổ chức nhỏ, nhân viên thường phải đảm nhận nhiều công việc cùng lúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chức vụ kiêm nhiệm": chỉ một chức vụ người giữ đồng thời chức vụ khác.
    • Đây chỉ một chức vụ kiêm nhiệm, nên ông ấy không nhận lương riêng cho vị trí này.
  • "kiêm nhiệm nhiều vai trò": đảm đương cùng lúc nhiều trách nhiệm khác nhau.
    • một người khởi nghiệp, anh ấy phải kiêm nhiệm nhiều vai trò từ quản lý đến marketing.
Biến thể từ gần giống
  • Kiêm (động từ): kiêm thêm, đảm nhiệm thêm.
    • Ông ấy kiêm luôn việc quản lý nhân sự.
  • Kiêm chức (động từ): giữ thêm chức vụ.
    • Hiệu trưởng kiêm chức Bí thư Chi bộ.
  • Đảm nhiệm (động từ): nhận lấy thực hiện trách nhiệm.
    • ấy đảm nhiệm vị trí trưởng phòng mới.
Từ đồng nghĩa
  • Đảm đương nhiều việc: gánh vác, thực hiện nhiều công việc.
  • Kiêm lĩnh: (từ , ít dùng) lãnh nhiều việc cùng lúc.
Các cụm từ liên quan
  • Làm kiêm nhiệm: thực hiện công việc kiêm nhiệm.
    • Anh ấy đồng ý làm kiêm nhiệm công tác Đoàn thanh niên.
  • Nhân viên kiêm nhiệm: nhân viên đảm nhận thêm công việc ngoài nhiệm vụ chính.
    • Chúng tôi cần tuyển một nhân viên kiêm nhiệm lái xe.
Thành ngữ liên quan
  • Một người làm việc bằng hai: (thành ngữ có nghĩa tương đương) chỉ việc một người làm hiệu quả như hai người hoặc đảm đương khối lượng công việc lớn.
    • Trong thời kỳ khó khăn, mỗi người phải làm việc bằng hai.
kiêm nhiệm

Cô giáo kiêm nhiệm vai trò chủ nhiệm lớp.

  1. Lãnh nhiều chức vụ một lúc.